Slay the Spire
Bài
| Tên | Giá | Loại | Độ hiếm | Văn bản lá bài |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Năng lực | Hiếm | Mỗi khi bạn chơi một lá bài, gây 1 sát thương lên TẤT CẢ quân địch. | |
| 2 | Tấn công | Hiếm | Gây 10 sát thương. Đặt tất cả bài tốn 0 từ chồng bài bỏ vào tay bạn. | |
| 2 | Kỹ năng | Không thông dụng | Gây 3 Độc lên một quân địch ngẫu nhiên 3 lần. | |
| 2 | Năng lực | Hiếm | Ngăn lần mất HP tiếp theo. | |
| 2 | Tấn công | Không thông dụng | Gây 12 sát thương. Mỗi khi bạn chơi bài vào lượt này, quân địch mất 3 HP. | |
| 2 | Kỹ năng | Không thông dụng | Nhận 2 Tập trung. Mất 1 ô Ngọc. | |
| 2 | Kỹ năng | Hiếm | Gây 6 Độc. Khi quân địch chết, gây sát thương bằng với HP tối đa của quân đó lên TẤT CẢ quân địch. | |
| 2 | Kỹ năng | Không thông dụng | Gây 4 Độc và 2 Yếu lên TẤT CẢ quân địch. Đốt. | |
| 2 | Tấn công | Không thông dụng | Nhận 10 Giáp. Gây 10 sát thương. | |
| DEPRECATED Kỷ Luật | 2 | Năng lực | Hiếm | Nếu bạn kết thúc lượt mà vẫn còn , bốc thêm bấy nhiêu lá bài vào lượt sau. |
| 2 | Tấn công | Không thông dụng | Gây 10 sát thương lên TẤT CẢ quân địch. Gọi 1 Hắc Ngọc. | |
| 2 | Năng lực | Hiếm | Sét gây sát thương lên TẤT CẢ quân địch. Gọi 2 Sét. | |
| 2 | Năng lực | Hiếm | Mỗi khi bài Tấn công gây sát thương không đỡ được, gây 1 Độc. | |
| 2 | Tấn công | Khởi đầu | Gây 9 sát thương. Vào Thế Nộ. | |
| 2 | Năng lực | Không thông dụng | Nhận 3 Sức mạnh. Nhận 3 Linh hoạt. Khi bắt đầu mỗi lượt, giảm 1 . | |
| 2 | Kỹ năng | Không thông dụng | Gọi 1 Plasma. | |
| 2 | Kỹ năng | Không thông dụng | Nhận 7 Giáp. Gọi 2 Băng. | |
| 2 | Tấn công | Hiếm | Gây 26 sát thương lên TẤT CẢ quân địch. Mất 3 Tập trung. | |
| 2 | Kỹ năng | Không thông dụng | Gây 2 Yếu. Nhận 11 Giáp. | |
| 2 | Tấn công | Hiếm | Gây 10 sát thương. Nếu Đoạt mạng, nâng cấp một lá bài ngẫu nhiên trong bộ bài của bạn. Đốt. | |
| 2 | Tấn công | Không thông dụng | Gây 15 sát thương. Lượt sau bốc thêm 2 lá bài. | |
| 2 | Kỹ năng | Thường | Nhận 12 Giáp. Giữ. | |
| 2 | Kỹ năng | Hiếm | Gọi 1 Sét. Gọi 1 Băng. Gọi 1 Hắc Ngọc. Đốt. | |
| 2 | Tấn công | Không thông dụng | Gây 10 sát thương. Tráo một lá Bằng Bạo Lực vào chồng bài bốc của bạn. | |
| 2 | Tấn công | Không thông dụng | Gây 3 sát thương 5 lần. | |
| 2 | Tấn công | Không thông dụng | Chỉ chơi được nếu đây là lá Tấn công duy nhất của bạn. Gây 30 sát thương. | |
| 2 | Kỹ năng | Hiếm | Nhận 3 Giáp với mỗi lá bài trên tay. | |
| 2 | Tấn công | Thường | Gây 15 sát thương. Giảm 1 năng lượng của lá bài trong trận đấu này. | |
| 2 | Năng lực | Không thông dụng | Khi kết thúc lượt của bạn, tráo một lá Huệ Nhãn vào chồng bài bốc. | |
| 2 | Kỹ năng | Không thông dụng | Nhận 8 Giáp. Lá Tấn công tiếp theo bạn chơi tốn 0. | |
| 2 | Tấn công | Thường | Gây 12 sát thương. Nếu bạn đã bỏ bài lượt này, nhận . | |
| 2 | Kỹ năng | Không thông dụng | Nhận 13 Giáp. Giữ lại bài trên tay trong lượt này. | |
| 2 | Kỹ năng | Hiếm | Chơi toàn bộ bài trên tay bạn từ trái qua phải. Mục tiêu được chọn ngẫu nhiên. Đốt. | |
| 2 | Kỹ năng | Khởi đầu | Nhận 8 Giáp. Vào Thế Tĩnh. | |
| 2 | Tấn công | Không thông dụng | Gây 9 sát thương. Nhận Giáp bằng với lượng sát thương không đỡ được gây ra. | |
| 2 | Tấn công | Không thông dụng | Gây 15 sát thương. Bốc 2 lá bài. |
Đã loại khỏi trò chơi63
Không rõ
Không rõ
DEPRECATED Awakened Strike
Deal ? damage.
Không rõ
DEPRECATED Big Brain
Draw 1 card.
Retains.
Exhaust.Đã nâng cấp
Draw 1 card.
Retains.DEPRECATED Blessed
Shuffle ? Miracles into your draw pile.
Exhaust.Đã nâng cấp
Shuffle ? Upgraded Miracles into your draw pile.
Exhaust.Không rõ
DEPRECATED Brilliance Aura
Exhaust.
At the start of your turn, draw 1 card.
Retains.
Tĩnh
Khi thoát khỏi Thế Tĩnh, nhận .
Nhân Quả
Bốc bài cho đến khi đầy tay.
Đốt.Đã nâng cấp
Bốc bài cho đến khi đầy tay.
Giữ.
Đốt.Không rõ
Không rõ
Không rõ
Tinh Tường
Xem ? lá bài đầu tiên trong bộ bài của bạn. Thêm 1 lá vào tay bạn.
Đốt lá còn lại.Đã nâng cấp
Xem ? lá bài đầu tiên trong bộ bài của bạn. Thêm 1 lá vào tay bạn.
Đốt số còn lại.Thanh Tẩy Tà Ác
Thêm X lá Phang vào tay bạn.
Đã nâng cấp
Thêm X lá Phang+ vào tay bạn.
Không rõ
Không rõ
Không rõ
DEPRECATED Crescent Kick
Deal ? damage.
If you have Vigor,
gain and
draw 1 card.
Tuôn Trào
Gây ? sát thương.
Vào Thế Nộ.DEPRECATED Experienced
Gain ? Block for each Upgraded card in your hand.
DEPRECATED Flame Mastery
Gain ? Strength.
DEPRECATED Flare
Deal ? damage to ALL enemies.
Wrath: Gain .DEPRECATED Búng Tay
Gây ? sát thương.
Nếu quân địch bị Búng Tay 3 lần, quân đó nhận ? sát thương.DEPRECATED Flicker
Deal ? damage. If this kills the enemy, return this card to your hand.
DEPRECATED Flow
When you play an Attack, gain 1 temporary Dexterity. When you play a Skill, gain 1 temporary Strength.
DEPRECATED Trạng Thái Dòng Chảy
Nộ: Vào Thế Tĩnh.
Tĩnh: Vào Thế Nộ.
Đốt.Đã nâng cấp
Nộ: Vào Thế Tĩnh.
Tĩnh: Vào Thế Nộ.Không rõ
DEPRECATED Fury Aura
Gain ? temporary Strength.
At the start of your turn, gain 1 temporary Strength. Retains.Không rõ
Không rõ
Không rõ
DEPRECATED Let Fate Decide
Play the top X cards of your draw pile. If X is 3 or more, Retain X cards.

Làm Chủ Thực Tại
Mỗi khi có một lá bài được tạo ra trong trận đấu, Nâng cấp lá đó.
Tinh Thông
Mỗi khi bạn đổi sang Thế hiện tại, nhận .
DEPRECATED
DEPRECATED
Đã nâng cấp
DEPRECATED
Không rõ
Điểm Huyệt
Gây ? Ấn.
TẤT CẢ quân địch mất HP theo Ấn của mình.Hòa Bình
TẤT CẢ quân địch mất ? Sức mạnh trong lượt này.
Giữ.
Đốt.DEPRECATED Perfected Form
If you have entered all basic Stances this turn, enter Divinity.
Exhaust.Đã nâng cấp
If you have entered all basic Stances this turn, enter Divinity.
DEPRECATED Polymath
Enter Calm or Wrath.
Exhaust.DEPRECATED Prediction
Gain ? Block at the start of your next turn.
DEPRECATED Punishment
Enter Punishment Stance.
Không rõ
DEPRECATED Retreating Hand
Ethereal.
Gain ? Block. If the previous card played was an Attack, return this card to your hand.Đã nâng cấp
Gain ? Block. If the previous card played was an Attack, return this card to your hand.
DEPRECATED Retribution
Whenever you lose HP, gain ? Vigor.
Thanh Thản
Khi bạn đang ở trong Thế Tĩnh, giảm lượng sát thương lên HP đi ?.
Không rõ
Không rõ
DEPRECATED Soothing Aura
Apply ? Weak.
At the start of your turn, apply 1 Weak to a random enemy.
Retains.Bước và Đánh
Tốn bớt 1 với mỗi lần đổi Thế trong lượt này.
Nhận ? Giáp.
Gây ? sát thương.Không rõ
DEPRECATED Sublime Slice
Deal ? damage.
Enter a random Stance.DEPRECATED Survey
Gain ? Block.
Gain ? Vigor.DEPRECATED Swipe
Deal ? damage. Deal half this damage to all other enemies.
Không rõ
DEPRECATED Torrent
Deal ? damage to ALL enemies ? times.
Exhaust.Giác Ngộ
Nâng cấp tất cả những lá bài được Giữ lại.
Sự Thật
Gây ? sát thương.
Bốc ? lá bài.
Giữ.
Đốt.Đã nâng cấp
Gây ? sát thương.
Bốc ? lá bài.
Giữ.
Đốt.DEPRECATED Ward Aura
Gain ? Block.
At the start of your turn, gain ? Block.
Retains.DEPRECATED Windup
Deal ? damage.
Gain ? Vigor.Trí Tuệ
Bốc ? lá bài.
Giữ.
Đốt.
Nộ
Gây và nhận gấp đôi sát thương.