Slay the Spire
Thuốc
Thuốc: độ hiếm, hình dạng chai, bảng màu và hiệu lực.
Ambrosia
Hiếm · Mắt
Cổ Dược
Không thông dụng · Tiên
Công Dược
Thông dụng · Lá bài
Phước Lành Của Lò Rèn
Thông dụng · Đe
Thủ Dược
Thông dụng · S
Huyết Dược
Thông dụng · H
Phép Màu Đóng Chai
Thông dụng · Chai
Bình Dược Không Màu
Thông dụng · Lá bài
Đạo Dược
Hiếm · Mặt trăng
Xảo Dược
Không thông dụng · Có gai
Hoạt Dược
Thông dụng · S
Hỗn Loạn Cô Đọng
Không thông dụng · T
Sao Dược
Không thông dụng · Lá bài
Tiên Dược
Không thông dụng · T
Lực Dược
Thông dụng · Tia sét
Hỗn Tửu
Hiếm · M
Tinh Chất Hắc Ám
Hiếm · Mặt trăng
Tinh Chất Sắt
Không thông dụng · Đe
Thuốc Nổ
Thông dụng · H
Nàng Tiên Trong Bình
Hiếm · Tiên
Khủng Cụ Dược
Thông dụng · H
Hỏa Dược
Thông dụng · Hình cầu
Thần Dược Tập Trung
Thông dụng · S
Nước Ép Trái Cây
Hiếm · Trái tim
Rượu Của Tay Cờ Bạc
Không thông dụng · S
Hồn Ma Trong Chai
Hiếm · Ma
Thiết Tâm
Hiếm · Trái tim
Đồng Dược
Không thông dụng · Có gai
Dung Dịch Ký Ức
Không thông dụng · Mắt
Độc Dược
Thông dụng · M
Ô đựng bình dược
· T
Lượng Dược
Không thông dụng · Hình cầu
Bình Dược Năng Lực
Thông dụng · Lá bài
Bình Dược Phục Hồi
Không thông dụng · Trái tim
Bình Dược Kỹ Năng
Thông dụng · Lá bài
Bom Khói
Hiếm · Hình cầu
Dầu Xà Tắc Kè
Hiếm · Xà Tắc Kè
Tốc Dược
Thông dụng · Tia sét
Thế Dược
Không thông dụng · Hình cầu
Bình Dược Tăng Cơ
Thông dụng · Tiên
Cường Dược
Thông dụng · S
Tốc Dược
Thông dụng · H
Nhược Dược
Thông dụng · H