Slay the Spire
Bài
| Tên | Giá | Loại | Độ hiếm | Văn bản lá bài |
|---|---|---|---|---|
| 0 | Kỹ năng | Không thông dụng | Nếu bạn không có lá Tấn công nào trên tay, bốc 2 lá bài. | |
| 0 | Kỹ năng | Đặc biệt | Bốc 2 lá bài. Giữ. Đốt. | |
| 0 | Kỹ năng | Không thông dụng | Gây 1 Yếu lên TẤT CẢ quân địch. Đốt. | |
| 0 | Kỹ năng | Đặc biệt | Mất 3 HP. Nhận 2 Sức mạnh. | |
| 0 | Kỹ năng | Không thông dụng | Thêm 1 lá bài Không màu ngẫu nhiên vào tay bạn. Đốt. | |
| 0 | Tấn công | Thường | Bói 1 lá. Nhận 2 Giáp. Gây 3 sát thương. | |
| 0 | Kỹ năng | Hiếm | Bốc 3 lá bài. Đốt. | |
| 0 | Tấn công | Không thông dụng | Tốn thêm 1 mỗi lần bạn mất HP trong trận đấu này. Gây 12 sát thương. | |
| 0 | Kỹ năng | Đặc biệt | Nhận . Giữ. Đốt. | |
| 0 | Tấn công | Khởi đầu | Gây 3 sát thương. Gây 1 Yếu. | |
| 0 | Kỹ năng | Hiếm | Mất 6 HP. Nhận . Bốc 3 lá bài. Đốt. | |
| 0 | Kỹ năng | Không thông dụng | Nhận 1 Thánh tích. Đốt. | |
| 0 | Năng lực | Hiếm | Mỗi khi bạn chơi 5 lá bài trong một lượt, gây 10 sát thương lên TẤT CẢ quân địch. | |
| 0 | Kỹ năng | Không thông dụng | Nhận 30 Giáp. Bạn không thể nhận Giáp từ bài trong 2 lượt. Đốt. | |
| 0 | Kỹ năng | Thường | Bốc 1 lá bài. Bỏ 1 lá bài. | |
| 0 | Kỹ năng | Thường | Nhận 2 Thần chú. Nhận 4 Giáp. | |
| 0 | Kỹ năng | Không thông dụng | Đốt tối đa 3 lá bài trên tay bạn. Đốt. | |
| 0 | Kỹ năng | Không thông dụng | Mỗi khi bạn chơi một lá Tấn công trong lượt này, nhận 3 Giáp. | |
| 0 | Kỹ năng | Hiếm | Tráo TẤT CẢ bài vào trong chồng bài bốc của bạn. Bốc 4 lá bài. Đốt. | |
| 0 | Tấn công | Không thông dụng | Gây 7 sát thương. Tráo 1 lá Choáng vào chồng bài bốc của bạn. | |
| 0 | Năng lực | Hiếm | Mỗi khi bạn gây hiệu ứng bất lợi lên quân địch, gây 5 sát thương lên quân đó. | |
| 0 | Kỹ năng | Hiếm | Đặt một lá Kỹ năng từ chồng bài bốc vào tay bạn. Đốt. | |
| 0 | Kỹ năng | Hiếm | Đặt một lá Tấn công từ chồng bài bốc vào tay bạn. Đốt. | |
| 0 | Kỹ năng | Hiếm | Đặt 1 lá từ chồng bài bốc vào tay bạn. Đốt. | |
| 0 | Tấn công | Đặc biệt | Gây 4 sát thương. Đốt. | |
| 0 | Tấn công | Thường | Gây 6 sát thương. | |
| 0 | Kỹ năng | Thường | Nhận 6 Giáp. Trừ 1 Giáp của lá bài này trong trận đấu này. | |
| 0 | Kỹ năng | Không thông dụng | Bốc 2 lá bài. Thêm một lá Bỏng vào chồng bài bỏ. | |
| 0 | Tấn công | Không thông dụng | Gây 7 sát thương. | |
| 0 | Kỹ năng | Hiếm | Bốc 2 lá bài. Đặt một lá từ trên tay lên trên cùng chồng bài bốc. Đốt. | |
| 0 | Tấn công | Đặc biệt | Giữ. Gây 20 sát thương. Đốt. | |
| 0 | Kỹ năng | Không thông dụng | Gây 2 Sơ hở. | |
| 0 | Kỹ năng | Thường | Nhận . Thêm một lá Hư Vô vào chồng bài bỏ của bạn. | |
| 0 | Kỹ năng | Hiếm | Đặt 3 lá Tấn công ngẫu nhiên từ chồng bài bốc vào tay bạn. Đốt. | |
| 0 | Kỹ năng | Thường | Bốc 1 lá bài. Đặt một lá bài trong tay lên trên cùng chồng bài bốc. Đốt. | |
| 0 | Tấn công | Không thông dụng | Gây 4 sát thương. Khi bạn Bói, bốc lại lá này từ chồng bài bỏ lên tay bạn. |
Đã loại khỏi trò chơi63
Không rõ
Không rõ
DEPRECATED Awakened Strike
Deal ? damage.
Không rõ
DEPRECATED Big Brain
Draw 1 card.
Retains.
Exhaust.Đã nâng cấp
Draw 1 card.
Retains.DEPRECATED Blessed
Shuffle ? Miracles into your draw pile.
Exhaust.Đã nâng cấp
Shuffle ? Upgraded Miracles into your draw pile.
Exhaust.Không rõ
DEPRECATED Brilliance Aura
Exhaust.
At the start of your turn, draw 1 card.
Retains.
Tĩnh
Khi thoát khỏi Thế Tĩnh, nhận .
Nhân Quả
Bốc bài cho đến khi đầy tay.
Đốt.Đã nâng cấp
Bốc bài cho đến khi đầy tay.
Giữ.
Đốt.Không rõ
Không rõ
Không rõ
Tinh Tường
Xem ? lá bài đầu tiên trong bộ bài của bạn. Thêm 1 lá vào tay bạn.
Đốt lá còn lại.Đã nâng cấp
Xem ? lá bài đầu tiên trong bộ bài của bạn. Thêm 1 lá vào tay bạn.
Đốt số còn lại.Thanh Tẩy Tà Ác
Thêm X lá Phang vào tay bạn.
Đã nâng cấp
Thêm X lá Phang+ vào tay bạn.
Không rõ
Không rõ
Không rõ
DEPRECATED Crescent Kick
Deal ? damage.
If you have Vigor,
gain and
draw 1 card.
Tuôn Trào
Gây ? sát thương.
Vào Thế Nộ.DEPRECATED Experienced
Gain ? Block for each Upgraded card in your hand.
DEPRECATED Flame Mastery
Gain ? Strength.
DEPRECATED Flare
Deal ? damage to ALL enemies.
Wrath: Gain .DEPRECATED Búng Tay
Gây ? sát thương.
Nếu quân địch bị Búng Tay 3 lần, quân đó nhận ? sát thương.DEPRECATED Flicker
Deal ? damage. If this kills the enemy, return this card to your hand.
DEPRECATED Flow
When you play an Attack, gain 1 temporary Dexterity. When you play a Skill, gain 1 temporary Strength.
DEPRECATED Trạng Thái Dòng Chảy
Nộ: Vào Thế Tĩnh.
Tĩnh: Vào Thế Nộ.
Đốt.Đã nâng cấp
Nộ: Vào Thế Tĩnh.
Tĩnh: Vào Thế Nộ.Không rõ
DEPRECATED Fury Aura
Gain ? temporary Strength.
At the start of your turn, gain 1 temporary Strength. Retains.Không rõ
Không rõ
Không rõ
DEPRECATED Let Fate Decide
Play the top X cards of your draw pile. If X is 3 or more, Retain X cards.

Làm Chủ Thực Tại
Mỗi khi có một lá bài được tạo ra trong trận đấu, Nâng cấp lá đó.
Tinh Thông
Mỗi khi bạn đổi sang Thế hiện tại, nhận .
DEPRECATED
DEPRECATED
Đã nâng cấp
DEPRECATED
Không rõ
Điểm Huyệt
Gây ? Ấn.
TẤT CẢ quân địch mất HP theo Ấn của mình.Hòa Bình
TẤT CẢ quân địch mất ? Sức mạnh trong lượt này.
Giữ.
Đốt.DEPRECATED Perfected Form
If you have entered all basic Stances this turn, enter Divinity.
Exhaust.Đã nâng cấp
If you have entered all basic Stances this turn, enter Divinity.
DEPRECATED Polymath
Enter Calm or Wrath.
Exhaust.DEPRECATED Prediction
Gain ? Block at the start of your next turn.
DEPRECATED Punishment
Enter Punishment Stance.
Không rõ
DEPRECATED Retreating Hand
Ethereal.
Gain ? Block. If the previous card played was an Attack, return this card to your hand.Đã nâng cấp
Gain ? Block. If the previous card played was an Attack, return this card to your hand.
DEPRECATED Retribution
Whenever you lose HP, gain ? Vigor.
Thanh Thản
Khi bạn đang ở trong Thế Tĩnh, giảm lượng sát thương lên HP đi ?.
Không rõ
Không rõ
DEPRECATED Soothing Aura
Apply ? Weak.
At the start of your turn, apply 1 Weak to a random enemy.
Retains.Bước và Đánh
Tốn bớt 1 với mỗi lần đổi Thế trong lượt này.
Nhận ? Giáp.
Gây ? sát thương.Không rõ
DEPRECATED Sublime Slice
Deal ? damage.
Enter a random Stance.DEPRECATED Survey
Gain ? Block.
Gain ? Vigor.DEPRECATED Swipe
Deal ? damage. Deal half this damage to all other enemies.
Không rõ
DEPRECATED Torrent
Deal ? damage to ALL enemies ? times.
Exhaust.Giác Ngộ
Nâng cấp tất cả những lá bài được Giữ lại.
Sự Thật
Gây ? sát thương.
Bốc ? lá bài.
Giữ.
Đốt.Đã nâng cấp
Gây ? sát thương.
Bốc ? lá bài.
Giữ.
Đốt.DEPRECATED Ward Aura
Gain ? Block.
At the start of your turn, gain ? Block.
Retains.DEPRECATED Windup
Deal ? damage.
Gain ? Vigor.Trí Tuệ
Bốc ? lá bài.
Giữ.
Đốt.
Nộ
Gây và nhận gấp đôi sát thương.