Slay the Spire

Bài

145180 / 374 Bài

TênGiáLoạiĐộ hiếmVăn bản lá bài
Không Sợ Tà Ác+1Tấn côngKhông thông dụngGây 11 sát thương.
Nếu quân địch có ý định Tấn công, vào Thế Tĩnh.
Xơi Tái+1Tấn côngHiếmGây 12 sát thương.
Nếu Đoạt mạng, nâng HP tối đa thêm 4. Đốt.
Không Biết Đau+1Năng lựcKhông thông dụngMỗi khi có bài bị Đốt,
nhận 4 Giáp.
Lửa Ma Chơi+2Tấn côngHiếmĐốt tất cả bài trên tay bạn.
Gây 10 sát thương với mỗi lá bài đã đốt.
Đốt.
Mưu Mẹo+0Kỹ năngKhông thông dụngNhận 4 Giáp.
Bốc 1 lá bài.
Đòn Kết Liễu+1Tấn côngKhông thông dụngGây 8 sát thương với mỗi lá Tấn công đã chơi lượt này.
Thổi Lửa+1Năng lựcKhông thông dụngMỗi khi bạn bốc một lá Trạng thái hoặc Nguyền, gây 10 sát thương lên TẤT CẢ quân địch.
Phân Hạch+0Kỹ năngHiếmXả tất cả Ngọc của bạn. Nhận và bốc 1 lá bài với mỗi viên Ngọc đã xả.
Đốt lá bài này.
Tường Lửa+2Kỹ năngKhông thông dụngNhận 16 Giáp.
Mỗi khi bạn bị tấn công trong lượt này, đáp trả 6 sát thương.
Ánh Chớp Thép+0Tấn côngKhông thông dụngGây 6 sát thương.
Bốc 1 lá bài.
Mưa Tên+1Tấn côngKhông thông dụngGây 6 sát thương với mỗi lá Kỹ năng trên tay bạn.
Gồng Cơ+0Kỹ năngThườngNhận 4 Sức mạnh.
Khi kết thúc lượt này, mất 4 Sức mạnh.
Tấn Công Vũ Bão+0Tấn côngThườngGây 6 sát thương.
Mỗi khi bạn đổi Thế, bốc lại lá này từ chồng bài bỏ lên tay.
Lên Gối+1Tấn côngThườngGây 11 sát thương.
Lượt sau nhận .
Thăng Tụ+1Tấn côngThườngGây 6 sát thương hai lần.
Giữ.
Tiếp Chiêu+1Tấn côngThườngGây 11 sát thương.
Nếu lá được chơi trước đó là bài Tấn công, nhận .
Nhanh Nhạy+1Năng lựcKhông thông dụngNhận 3 Linh hoạt.
Trường Lực+4Kỹ năngKhông thông dụngGiảm 1 với mỗi lá Năng Lực bạn đã chơi trong trận đấu này.
Nhận 16 Giáp.
Ngoại Lai Chi Phối+0Kỹ năngKhông thông dụngChọn 1 trong 3 lá Tấn công có màu ngẫu nhiên để thêm vào tay bạn.
Lá đó tốn 0 trong lượt này.
Đốt.
Lo Xa+0Kỹ năngKhông thông dụngĐặt bất kỳ số bài nào trên tay xuống đáy chồng bài bốc. Lá bài đó tốn 0 cho đến khi được chơi.
Nhanh Hơn Chớp+0Tấn côngKhông thông dụngGây 6 sát thương. Nếu bạn đã chơi ít hơn 4 lá trong lượt này, bốc 1 lá bài.
Hợp Thể+1Kỹ năngKhông thông dụngGọi 1 Plasma.
Cào Móng+0Tấn côngThườngGây 5 sát thương.
Tăng 2 sát thương cho TẤT CẢ các lá Cào Móng trong trận đấu này.
Giải Thuật Di Truyền+1Kỹ năngKhông thông dụngNhận 1 Giáp. Vĩnh viễn tăng Giáp của lá bài này thêm 3.
Đốt.
Hiển Linh+1Kỹ năngĐặc biệtNhận 1 Vô hình.
Đốt.
Ma Giáp+1Kỹ năngKhông thông dụngTan biến.
Nhận 13 Giáp.
Băng Hà+2Kỹ năngKhông thông dụngNhận 10 Giáp.
Gọi 2 Băng.
Dao Thủy Tinh+1Tấn côngHiếmGây 12 sát thương 2 lần. Giảm 2 sát thương của lá bài này trong trận đấu.
Nhắm Vào Mắt+0Tấn côngThườngGây 4 sát thương.
Nếu quân địch có ý định tấn công, gây 2 Yếu.
Bản Năng Nhạy Bén+0Kỹ năngKhông thông dụngNhận 9 Giáp.
Hồi Kết Huy Hoàng+0Tấn côngHiếmChỉ chơi được khi chồng bài bốc còn 0.
Gây 60 sát thương lên TẤT CẢ quân địch.
Lưỡng Lự+0Kỹ năngThườngNhận 4 Giáp.
Nếu bạn đang vào Thế Nộ, Nhận thêm 9 Giáp.
Bàn Tay Tham Lam+2Tấn côngHiếmGây 25 sát thương.
Nếu Đoạt mạng, nhận 25 Vàng.
Tàn Phá+0Kỹ năngThườngChơi lá trên cùng chồng bài bốc và Đốt lá bài đó.
Đối Đầu+1Tấn côngThườngGây 12 sát thương.
Đặt một lá từ chồng bài bỏ lên trên cùng chồng bài bốc.
Tản Nhiệt+1Năng lựcKhông thông dụngMỗi khi bạn chơi một lá Năng lực, bốc 2 lá bài.
Xoá tất cả
Đã loại khỏi trò chơi63
  • Không rõ

  • Không rõ

  • DEPRECATED Awakened Strike

    Deal ? damage.

  • Không rõ

  • DEPRECATED Big Brain

    Draw 1 card.
    Retains.
    Exhaust.

    Đã nâng cấp

    Draw 1 card.
    Retains.

  • DEPRECATED Blessed

    Shuffle ? Miracles into your draw pile.
    Exhaust.

    Đã nâng cấp

    Shuffle ? Upgraded Miracles into your draw pile.
    Exhaust.

  • Không rõ

  • DEPRECATED Brilliance Aura

    Exhaust.
    At the start of your turn, draw 1 card.
    Retains.

  • Tĩnh

    Khi thoát khỏi Thế Tĩnh, nhận .

  • Nhân Quả

    Bốc bài cho đến khi đầy tay.
    Đốt.

    Đã nâng cấp

    Bốc bài cho đến khi đầy tay.
    Giữ.
    Đốt.

  • Không rõ

  • Không rõ

  • Không rõ

  • Tinh Tường

    Xem ? lá bài đầu tiên trong bộ bài của bạn. Thêm 1 lá vào tay bạn.
    Đốt lá còn lại.

    Đã nâng cấp

    Xem ? lá bài đầu tiên trong bộ bài của bạn. Thêm 1 lá vào tay bạn.
    Đốt số còn lại.

  • Thanh Tẩy Tà Ác

    Thêm X lá Phang vào tay bạn.

    Đã nâng cấp

    Thêm X lá Phang+ vào tay bạn.

  • Không rõ

  • Không rõ

  • Không rõ

  • DEPRECATED Crescent Kick

    Deal ? damage.
    If you have Vigor,
    gain and
    draw 1 card.

  • Tuôn Trào

    Gây ? sát thương.
    Vào Thế Nộ.

  • DEPRECATED Experienced

    Gain ? Block for each Upgraded card in your hand.

  • DEPRECATED Flame Mastery

    Gain ? Strength.

  • DEPRECATED Flare

    Deal ? damage to ALL enemies.
    Wrath: Gain .

  • DEPRECATED Búng Tay

    Gây ? sát thương.
    Nếu quân địch bị Búng Tay 3 lần, quân đó nhận ? sát thương.

  • DEPRECATED Flicker

    Deal ? damage. If this kills the enemy, return this card to your hand.

  • DEPRECATED Flow

    When you play an Attack, gain 1 temporary Dexterity. When you play a Skill, gain 1 temporary Strength.

  • DEPRECATED Trạng Thái Dòng Chảy

    Nộ: Vào Thế Tĩnh.
    Tĩnh: Vào Thế Nộ.
    Đốt.

    Đã nâng cấp

    Nộ: Vào Thế Tĩnh.
    Tĩnh: Vào Thế Nộ.

  • Không rõ

  • DEPRECATED Fury Aura

    Gain ? temporary Strength.
    At the start of your turn, gain 1 temporary Strength. Retains.

  • Không rõ

  • Không rõ

  • Không rõ

  • DEPRECATED Let Fate Decide

    Play the top X cards of your draw pile. If X is 3 or more, Retain X cards.

  • Làm Chủ Thực Tại

    Mỗi khi có một lá bài được tạo ra trong trận đấu, Nâng cấp lá đó.

  • Tinh Thông

    Mỗi khi bạn đổi sang Thế hiện tại, nhận .

  • DEPRECATED

    DEPRECATED

    Đã nâng cấp

    DEPRECATED

  • Không rõ

  • Điểm Huyệt

    Gây ? Ấn.
    TẤT CẢ quân địch mất HP theo Ấn của mình.

  • Hòa Bình

    TẤT CẢ quân địch mất ? Sức mạnh trong lượt này.
    Giữ.
    Đốt.

  • DEPRECATED Perfected Form

    If you have entered all basic Stances this turn, enter Divinity.
    Exhaust.

    Đã nâng cấp

    If you have entered all basic Stances this turn, enter Divinity.

  • DEPRECATED Polymath

    Enter Calm or Wrath.
    Exhaust.

  • DEPRECATED Prediction

    Gain ? Block at the start of your next turn.

  • DEPRECATED Punishment

    Enter Punishment Stance.

  • Không rõ

  • DEPRECATED Retreating Hand

    Ethereal.
    Gain ? Block. If the previous card played was an Attack, return this card to your hand.

    Đã nâng cấp

    Gain ? Block. If the previous card played was an Attack, return this card to your hand.

  • DEPRECATED Retribution

    Whenever you lose HP, gain ? Vigor.

  • Thanh Thản

    Khi bạn đang ở trong Thế Tĩnh, giảm lượng sát thương lên HP đi ?.

  • Không rõ

  • Không rõ

  • DEPRECATED Soothing Aura

    Apply ? Weak.
    At the start of your turn, apply 1 Weak to a random enemy.
    Retains.

  • Bước và Đánh

    Tốn bớt 1 với mỗi lần đổi Thế trong lượt này.
    Nhận ? Giáp.
    Gây ? sát thương.

  • Không rõ

  • DEPRECATED Sublime Slice

    Deal ? damage.
    Enter a random Stance.

  • DEPRECATED Survey

    Gain ? Block.
    Gain ? Vigor.

  • DEPRECATED Swipe

    Deal ? damage. Deal half this damage to all other enemies.

  • Không rõ

  • DEPRECATED Torrent

    Deal ? damage to ALL enemies ? times.
    Exhaust.

  • Giác Ngộ

    Nâng cấp tất cả những lá bài được Giữ lại.

  • Sự Thật

    Gây ? sát thương.
    Bốc ? lá bài.
    Giữ.
    Đốt.

    Đã nâng cấp

    Gây ? sát thương.
    Bốc ? lá bài.
    Giữ.
    Đốt.

  • DEPRECATED Ward Aura

    Gain ? Block.
    At the start of your turn, gain ? Block.
    Retains.

  • DEPRECATED Windup

    Deal ? damage.
    Gain ? Vigor.

  • Trí Tuệ

    Bốc ? lá bài.
    Giữ.
    Đốt.

  • Nộ

    Gây và nhận gấp đôi sát thương.

Bài · Slay the Spire · Trang 5 · SlaySpireDB