Slay the Spire

Bài

136 / 83 Bài

TênGiáLoạiĐộ hiếmVăn bản lá bài
Nhào Lộn+1Kỹ năngThườngBốc 4 lá bài.
Bỏ 1 lá bài.
Giận Dữ+0Tấn côngThườngGây 8 sát thương.
Thêm một bản sao của lá này vào chồng bài bốc của bạn.
Vũ Trang+1Kỹ năngThườngNhận 5 Giáp.
Nâng cấp tất cả bài trên tay bạn đến hết trận đấu.
Lộn Ngược+1Kỹ năngThườngNhận 8 Giáp.
Bốc 2 lá bài.
Cầu Điện+1Tấn côngThườngGây 10 sát thương. Gọi 1 Sét.
Bả+1Tấn côngThườngGây 10 sát thương.
Nếu quân địch bị dính Độc, gây 10 sát thương một lần nữa.
Bão Ngọc+1Tấn côngThườngGây 6 sát thương với mỗi viên Ngọc đã Gọi.
Nhất Dương Chỉ+0Tấn côngThườngGây 4 sát thương.
Gây 2 Sơ hở.
Đao Vũ+1Kỹ năngThườngThêm 4 Dao Găm vào tay của bạn.
Lấy Thịt Đè Người+0Tấn côngThườngGây sát thương bằng với Giáp của bạn.
Vụt Lan+1Tấn côngThườngGây 10 sát thương với mỗi quân địch trong trận đấu.
Bỏng+Trạng tháiThườngKhông chơi được.
Khi kết thúc lượt của bạn, nhận 4 sát thương.
TĩnhTrạng tháiThườngKhi thoát khỏi Thế Tĩnh, nhận .
Đụng Độ+0Tấn côngThườngChỉ có thể chơi nếu tất cả bài trên tay bạn là lá Tấn công.
Gây 18 sát thương.
Thanh Tịnh+0Kỹ năngThườngGiữ.
Vào Thế Tĩnh.
Đốt.
Bổ Đôi+1Tấn côngThườngGây 11 sát thương lên TẤT CẢ quân địch.
Lén Lút+1Kỹ năngThườngNhận 6 Giáp.
Thêm 2 Dao Găm vào tay của bạn.
Giàn Phơi+2Tấn côngThườngGây 14 sát thương.
Gây 3 Yếu.
Gai Băng+1Tấn côngThườngGây 9 sát thương. Gọi 1 Băng.
Máy Đóng Cọc+1Tấn côngThườngGây 10 sát thương.
Bốc 1 lá bài với mỗi loại Ngọc bạn có.
Tận Hiến+0Tấn côngThườngGây 8 sát thương
lên TẤT CẢ quân địch.
Sạc Pin+1Kỹ năngThườngNhận 10 Giáp.
Lượt sau nhận .
Tỉnh Táo+1Kỹ năngThườngGọi 1 Băng.
Bốc 2 lá bài.
Đỉnh Điểm+0Kỹ năngThườngGiữ.
Vào Thế Nộ.
Đốt.
Nghiền Khớp+1Tấn côngThườngGây 10 sát thương.
Nếu lá bài được chơi trước đó là bài Kỹ năng,
gây 2 Sơ hở.
Cắt Đứt Số Mệnh+1Tấn côngThườngGây 9 sát thương.
Bói 3 lá bài.
Bốc 1 lá bài.
Xả Dao+1Tấn côngThườngGây 6 sát thương lên TẤT CẢ quân địch hai lần.
Ném Dao+1Tấn côngThườngGây 12 sát thương.
Bốc 1 lá bài.
Bỏ 1 lá bài.
ChoángTrạng tháiThườngKhông chơi được.
Tan biến.
Kịch Độc+1Kỹ năngThườngGây 7 Độc.
Tiếp Chiêu+0Kỹ năngThườngNhận 7 Giáp.
Né và Lăn+1Kỹ năngThườngNhận 6 Giáp.
Lượt sau nhận 6 Giáp.
Hư Thể+1Kỹ năngThườngNhận 10 Giáp.
Thoát khỏi Thế.
Hư Quyền+1Tấn côngThườngGây 14 sát thương.
Thoát khỏi Thế.
Thăm Dò+1Kỹ năngThườngNhận 10 Giáp.
Tráo một lá Huệ Nhãn vào chồng bài bốc.
Gồng Cơ+0Kỹ năngThườngNhận 4 Sức mạnh.
Khi kết thúc lượt này, mất 4 Sức mạnh.
Xoá tất cả
Đã loại khỏi trò chơi63
  • Không rõ

  • Không rõ

  • DEPRECATED Awakened Strike

    Deal ? damage.

  • Không rõ

  • DEPRECATED Big Brain

    Draw 1 card.
    Retains.
    Exhaust.

    Đã nâng cấp

    Draw 1 card.
    Retains.

  • DEPRECATED Blessed

    Shuffle ? Miracles into your draw pile.
    Exhaust.

    Đã nâng cấp

    Shuffle ? Upgraded Miracles into your draw pile.
    Exhaust.

  • Không rõ

  • DEPRECATED Brilliance Aura

    Exhaust.
    At the start of your turn, draw 1 card.
    Retains.

  • Tĩnh

    Khi thoát khỏi Thế Tĩnh, nhận .

  • Nhân Quả

    Bốc bài cho đến khi đầy tay.
    Đốt.

    Đã nâng cấp

    Bốc bài cho đến khi đầy tay.
    Giữ.
    Đốt.

  • Không rõ

  • Không rõ

  • Không rõ

  • Tinh Tường

    Xem ? lá bài đầu tiên trong bộ bài của bạn. Thêm 1 lá vào tay bạn.
    Đốt lá còn lại.

    Đã nâng cấp

    Xem ? lá bài đầu tiên trong bộ bài của bạn. Thêm 1 lá vào tay bạn.
    Đốt số còn lại.

  • Thanh Tẩy Tà Ác

    Thêm X lá Phang vào tay bạn.

    Đã nâng cấp

    Thêm X lá Phang+ vào tay bạn.

  • Không rõ

  • Không rõ

  • Không rõ

  • DEPRECATED Crescent Kick

    Deal ? damage.
    If you have Vigor,
    gain and
    draw 1 card.

  • Tuôn Trào

    Gây ? sát thương.
    Vào Thế Nộ.

  • DEPRECATED Experienced

    Gain ? Block for each Upgraded card in your hand.

  • DEPRECATED Flame Mastery

    Gain ? Strength.

  • DEPRECATED Flare

    Deal ? damage to ALL enemies.
    Wrath: Gain .

  • DEPRECATED Búng Tay

    Gây ? sát thương.
    Nếu quân địch bị Búng Tay 3 lần, quân đó nhận ? sát thương.

  • DEPRECATED Flicker

    Deal ? damage. If this kills the enemy, return this card to your hand.

  • DEPRECATED Flow

    When you play an Attack, gain 1 temporary Dexterity. When you play a Skill, gain 1 temporary Strength.

  • DEPRECATED Trạng Thái Dòng Chảy

    Nộ: Vào Thế Tĩnh.
    Tĩnh: Vào Thế Nộ.
    Đốt.

    Đã nâng cấp

    Nộ: Vào Thế Tĩnh.
    Tĩnh: Vào Thế Nộ.

  • Không rõ

  • DEPRECATED Fury Aura

    Gain ? temporary Strength.
    At the start of your turn, gain 1 temporary Strength. Retains.

  • Không rõ

  • Không rõ

  • Không rõ

  • DEPRECATED Let Fate Decide

    Play the top X cards of your draw pile. If X is 3 or more, Retain X cards.

  • Làm Chủ Thực Tại

    Mỗi khi có một lá bài được tạo ra trong trận đấu, Nâng cấp lá đó.

  • Tinh Thông

    Mỗi khi bạn đổi sang Thế hiện tại, nhận .

  • DEPRECATED

    DEPRECATED

    Đã nâng cấp

    DEPRECATED

  • Không rõ

  • Điểm Huyệt

    Gây ? Ấn.
    TẤT CẢ quân địch mất HP theo Ấn của mình.

  • Hòa Bình

    TẤT CẢ quân địch mất ? Sức mạnh trong lượt này.
    Giữ.
    Đốt.

  • DEPRECATED Perfected Form

    If you have entered all basic Stances this turn, enter Divinity.
    Exhaust.

    Đã nâng cấp

    If you have entered all basic Stances this turn, enter Divinity.

  • DEPRECATED Polymath

    Enter Calm or Wrath.
    Exhaust.

  • DEPRECATED Prediction

    Gain ? Block at the start of your next turn.

  • DEPRECATED Punishment

    Enter Punishment Stance.

  • Không rõ

  • DEPRECATED Retreating Hand

    Ethereal.
    Gain ? Block. If the previous card played was an Attack, return this card to your hand.

    Đã nâng cấp

    Gain ? Block. If the previous card played was an Attack, return this card to your hand.

  • DEPRECATED Retribution

    Whenever you lose HP, gain ? Vigor.

  • Thanh Thản

    Khi bạn đang ở trong Thế Tĩnh, giảm lượng sát thương lên HP đi ?.

  • Không rõ

  • Không rõ

  • DEPRECATED Soothing Aura

    Apply ? Weak.
    At the start of your turn, apply 1 Weak to a random enemy.
    Retains.

  • Bước và Đánh

    Tốn bớt 1 với mỗi lần đổi Thế trong lượt này.
    Nhận ? Giáp.
    Gây ? sát thương.

  • Không rõ

  • DEPRECATED Sublime Slice

    Deal ? damage.
    Enter a random Stance.

  • DEPRECATED Survey

    Gain ? Block.
    Gain ? Vigor.

  • DEPRECATED Swipe

    Deal ? damage. Deal half this damage to all other enemies.

  • Không rõ

  • DEPRECATED Torrent

    Deal ? damage to ALL enemies ? times.
    Exhaust.

  • Giác Ngộ

    Nâng cấp tất cả những lá bài được Giữ lại.

  • Sự Thật

    Gây ? sát thương.
    Bốc ? lá bài.
    Giữ.
    Đốt.

    Đã nâng cấp

    Gây ? sát thương.
    Bốc ? lá bài.
    Giữ.
    Đốt.

  • DEPRECATED Ward Aura

    Gain ? Block.
    At the start of your turn, gain ? Block.
    Retains.

  • DEPRECATED Windup

    Deal ? damage.
    Gain ? Vigor.

  • Trí Tuệ

    Bốc ? lá bài.
    Giữ.
    Đốt.

  • Nộ

    Gây và nhận gấp đôi sát thương.

Bài · Slay the Spire · SlaySpireDB