Giun Hàm

Giun Hàm

Sinh lực và nâng cao

Dưới Nâng cao 740–44
Nâng cao 7 trở lên42–46

Giun HàmNâng cao 0Nâng cao 1Nâng cao 2Nâng cao 3Nâng cao 4Nâng cao 5Nâng cao 6Nâng cao 7Nâng cao 8Nâng cao 9Nâng cao 10Nâng cao 11Nâng cao 12Nâng cao 13Nâng cao 14Nâng cao 15Nâng cao 16Nâng cao 17Nâng cao 18Nâng cao 19Nâng cao 20

Hành động và ý định

Bắt đầu trận đấuBản thân: Sức mạnh 345(Đôi khi)Giáp 6Giáp 9(Đôi khi)

Mỗi lượtLượt đầuHung hăng1112Sau lượt đầuTung 0–24 (25%)Chiêu vừa rồi là Hung hăng 11Chiêu vừa rồi là Hung hăng 1256.25%Gầm43.75%Hung hăng7Chiêu vừa rồi không phải Hung hăng 11Chiêu vừa rồi không phải Hung hăng 12Hung hăng1112Tung 25–54 (30%)Hai chiêu vừa rồi là Hung hăng 735.7%Hung hăng111264.3%GầmHai chiêu vừa rồi không cùng là Hung hăng 7Hung hăng7Tung 55–99 (45%)Chiêu vừa rồi là Gầm41.6%Hung hăng111258.4%Hung hăng7Chiêu vừa rồi không phải GầmGầm
ChiêuÝ địnhSát thươngGiápHiệu ứng
Hung hăngHung hăng1112–
    GầmPhòng ngự–69
    Hung hăngHung hăng75