Nhớt Acid (L)

Nhớt Acid (L)

Sinh lực và nâng cao

Dưới Nâng cao 765–69
Nâng cao 7 trở lên68–72

Nhớt Acid (L)Nâng cao 0Nâng cao 1Nâng cao 2Nâng cao 3Nâng cao 4Nâng cao 5Nâng cao 6Nâng cao 7Nâng cao 8Nâng cao 9Nâng cao 10Nâng cao 11Nâng cao 12Nâng cao 13Nâng cao 14Nâng cao 15Nâng cao 16Nâng cao 17Nâng cao 18Nâng cao 19Nâng cao 20

Hành động và ý định

Mỗi lượtSau Chia TáchChia TáchKhi nhận sát thươngNâng cao 17 trở lênTung 0–39 (40%)Hai chiêu vừa rồi là Đờm bào mòn60%Hung hăng161840%LiếmHai chiêu vừa rồi không cùng là Đờm bào mònĐờm bào mòn1112Tung 40–69 (30%)Hai chiêu vừa rồi là Hung hăng60%Đờm bào mòn111240%LiếmHai chiêu vừa rồi không cùng là Hung hăngHung hăng1618Tung 70–99 (30%)Chiêu vừa rồi là Liếm40%Đờm bào mòn111260%Hung hăng1618Chiêu vừa rồi không phải LiếmLiếmDưới Nâng cao 17Tung 0–29 (30%)Hai chiêu vừa rồi là Đờm bào mòn50%Hung hăng161850%LiếmHai chiêu vừa rồi không cùng là Đờm bào mònĐờm bào mòn1112Tung 30–69 (40%)Chiêu vừa rồi là Hung hăng40%Đờm bào mòn111260%LiếmChiêu vừa rồi không phải Hung hăngHung hăng1618Tung 70–99 (30%)Hai chiêu vừa rồi là Liếm40%Đờm bào mòn111260%Hung hăng1618Hai chiêu vừa rồi không cùng là LiếmLiếmKhi không đang chếtvà HP từ một nửa trở xuốngvà chiêu tiếp theo không phải Chia Táchvà điều kiện chưa giảiChia Tách
ChiêuÝ địnhSát thươngGiápHiệu ứng
Hung hăngHung hăng1618–
    LiếmChiến lược––
    Đờm bào mònChiến lược1112–
    Chia TáchKhông rõ––

    Mở khóa thành tựu