Nhớt Acid (TB)

Nhớt Acid (TB)

Sinh lực và nâng cao

Dưới Nâng cao 728–32
Nâng cao 7 trở lên29–34

Nhớt Acid (TB)Nâng cao 0Nâng cao 1Nâng cao 2Nâng cao 3Nâng cao 4Nâng cao 5Nâng cao 6Nâng cao 7Nâng cao 8Nâng cao 9Nâng cao 10Nâng cao 11Nâng cao 12Nâng cao 13Nâng cao 14Nâng cao 15Nâng cao 16Nâng cao 17Nâng cao 18Nâng cao 19Nâng cao 20

Hành động và ý định

Mỗi lượtNâng cao 17 trở lênTung 0–39 (40%)Hai chiêu vừa rồi là Đờm bào mòn50%Hung hăng101250%LiếmHai chiêu vừa rồi không cùng là Đờm bào mònĐờm bào mòn78Tung 40–79 (40%)Hai chiêu vừa rồi là Hung hăng50%Đờm bào mòn7850%LiếmHai chiêu vừa rồi không cùng là Hung hăngHung hăng1012Tung 80–99 (20%)Chiêu vừa rồi là Liếm40%Đờm bào mòn7860%Hung hăng1012Chiêu vừa rồi không phải LiếmLiếmDưới Nâng cao 17Tung 0–29 (30%)Hai chiêu vừa rồi là Đờm bào mòn50%Hung hăng101250%LiếmHai chiêu vừa rồi không cùng là Đờm bào mònĐờm bào mòn78Tung 30–69 (40%)Chiêu vừa rồi là Hung hăng40%Đờm bào mòn7860%LiếmChiêu vừa rồi không phải Hung hăngHung hăng1012Tung 70–99 (30%)Hai chiêu vừa rồi là Liếm40%Đờm bào mòn7860%Hung hăng1012Hai chiêu vừa rồi không cùng là LiếmLiếm
ChiêuÝ địnhSát thươngGiápHiệu ứng
Hung hăngHung hăng1012–
    LiếmChiến lược––
    Đờm bào mònChiến lược78–

    Mở khóa thành tựu