Slay the Spire · Từ khóa
Phật
Khi vào thếthếMỗi lúc chỉ có thể dùng một thế. này, nhận . Bài Tấn công gây gấp ba lần sát thương. Thoát khỏi ThếThếMỗi lúc chỉ có thể dùng một thế. này khi bắt đầu lượt tiếp theo.
Còn xuất hiện dưới tên
divinity
Bài
- Divinity trong English
- Göttlichkeit trong Deutsch
- Goddelijkheid trong Nederlands
- Dieco trong Esperanto
- Jumaluus trong Suomi
- Divinité trong Français
- Divinity trong Ελληνικά
- Keilahian trong Bahasa Indonesia
- Divino trong Italiano
- 神聖 trong 日本語
- 강림 trong 한국어
- Divinity trong Norsk
- Boskość trong Polski
- Divindade trong Português (BR)
- Божественность trong Русский
- Divinidad trong Español
- Oboženje trong Srpski
- Обожење trong Српски
- ปางเทวัญ trong ไทย
- Kutsal trong Türkçe
- Божество trong Українська
- 神格 trong 简体中文
- 神格 trong 繁體中文