Slay the Spire
Từ điển quái vật
Nhớt Acid (L)
Mở Màn · 65–69 HP
Nhớt Acid (TB)
Mở Màn · 28–32 HP
Nhớt Acid (N)
Mở Màn · 8–12 HP
Nhớt Hối Cải
Mở Màn · 8–12 HP
Kẻ Sùng Đạo
Mở Màn · 48–54 HP
Quái Thú Nấm
Mở Màn · 22–28 HP
Chấy
Mở Màn · 11–17 HP
Chấy
Mở Màn · 10–15 HP
Yêu Tinh Béo
Mở Màn · 13–17 HP
Đại Ca Yêu Tinh
Mở Màn · 82–86 HP
Yêu Tinh Lén Lút
Mở Màn · 10–14 HP
Yêu Tinh Cầm Khiên
Mở Màn · 12–15 HP
Yêu Tinh Điên
Mở Màn · 20–24 HP
Yêu Tinh Pháp Sư
Mở Màn · 21–25 HP
Lục Linh
Mở Màn · 250 HP
Giun Hàm
Mở Màn · 40–44 HP
Lagavulin
Mở Màn · 109–111 HP
Cướp Đường
Mở Màn · 44–48 HP
Tháp Canh
Mở Màn · 38–42 HP
Kẻ Buôn Nô Lệ
Mở Màn · 46–50 HP
Kẻ Buôn Nô Lệ
Mở Màn · 46–50 HP
Trùm Nhớt
Mở Màn · 140 HP
Nhớt Gai (L)
Mở Màn · 64–70 HP
Nhớt Gai (TB)
Mở Màn · 28–32 HP
Nhớt Gai (N)
Mở Màn · 10–14 HP
Hộ Vệ
Mở Màn · 240 HP
Gấu
Thành Phố · 38–42 HP
Nhọn
Thành Phố · 30 HP
Lãng Tử
Thành Phố · 35–39 HP
Cuốn Sách Đâm Chém
Thành Phố · 160–164 HP
Người Máy Giáp Đồng
Thành Phố · 300 HP
Ngọc
Thành Phố · 52–58 HP
Chym
Thành Phố · 25–31 HP
Bách Quân Đội Trưởng
Thành Phố · 76–80 HP
Nhà Vô Địch
Thành Phố · 420 HP
Kẻ Được Lựa Chọn
Thành Phố · 95–99 HP
Tướng Yêu Tinh
Thành Phố · 140–148 HP
Pháp Sư
Thành Phố · 48–56 HP
Lưu Manh
Thành Phố · 48–52 HP
Ký Sinh Thân Giáp
Thành Phố · 68–72 HP
Tên Chỉ Huy Nô Lệ
Thành Phố · 54–60 HP
Cây Rắn
Thành Phố · 75–79 HP
Xà Tắc Kè
Thành Phố · 114–120 HP
Khối Cầu Hộ Vệ
Thành Phố
Nhà Sưu Tầm
Thành Phố · 282 HP
Vệ Sĩ Đuốc
Thành Phố · 38–40 HP
Kẻ Bị Đánh Thức
Chốn Xa Xôi · 300 HP
Dao Găm
Chốn Xa Xôi · 20–25 HP
Hắc Đệ
Chốn Xa Xôi · 48–56 HP
Deca
Chốn Xa Xôi · 250 HP
Donu
Chốn Xa Xôi · 250 HP
Ngọc Nổ
Chốn Xa Xôi · 30 HP
Đầu Khổng Lồ
Chốn Xa Xôi · 500 HP
Hàm Khổng Lồ
Chốn Xa Xôi · 300 HP
Thủ Ác
Chốn Xa Xôi · 185 HP
Ngọc Thiết Giáp
Chốn Xa Xôi · 90–96 HP
Xà Pháp Sư
Chốn Xa Xôi · 180–190 HP
Phản Lực
Chốn Xa Xôi · 29–35 HP
Ung Thư Tháp Xoáy
Chốn Xa Xôi · 170 HP
Cầu Gai
Chốn Xa Xôi · 42–56 HP
Thực Tử Thời Gian
Chốn Xa Xôi · 456 HP
Bóng Ma Đột Tử
Chốn Xa Xôi · 999 HP
Búi Xoắn
Chốn Xa Xôi · 160 HP